CA144A

Mô tả sản phẩm

- Sản phẩm không sử dụng săm. Tubeless (TL)

Tính năng sản phẩm

- Tiêu chuẩn Châu Âu: E4
- Đạt tiêu chuẩn: Jis K6366
- Lốp được thiết kế lớp innerliner trong lòng lốp chống thấm khí.
- Thân lốp được kết cấu mành chéo cứng vững được bao bọc từ đỉnh đến gót lốp.
- Gót lốp được thiết kế cứng vững, phù hợp các loại vành, các hãng lắp ráp
- Cao su lốp được nghiên cứu và pha chế với công thức tôi ưu.
- Phoenix lấy cảm hứng hình ảnh “Tứ Linh “ với đôi cánh Phượng Hoàng, kết hợp với những đường cong và họa tiết ở vai lốp, tạo phong cách thời trang, mạnh mẽ.
- Kiểu dáng thời trang tạo nên sự mạnh mẽ và cá tính, bám đường tốt, phù hợp đường trường tốc độ cao, tiết kiệm nhiên liêu . 
- (2TP) Cao su mặt lốp được pha chế theo công thức đặc biệt gồm 2 thành phần (đỉnh và hông) đảm bảo cho từng thành phần chức năng của lốp:
* Cao su phần đỉnh: Chịu nhiệt tốt, kháng mài mòn, bám đường tốt.
* Cao su phần hông: Đàn hồi tốt tạo cảm giác êm khi chạy, kháng dập nứt và kháng lão hóa tốt.
- Hoa gai dùng cho lốp trước và sau.

Điều kiện sử dụng tối ưu

STT Quy cách PR Loại Chỉ số Áp lực bơm Tải trọng tối đa Tốc độ tối đa Bề rộng Đường kính Trọng lượng Rộng vành
TT/TL Tải Tốc độ kgf/cm2 PSI kg km/h mm mm kg inch
1 90/90-12(2TP) New 4 TL 54 J 2.50 35.5 212 100 92 474 2.48 2.15X12
2 90/90-14(2TP) New 6 TL 52 P 2.80 39.8 200 150 93 524 2.70 2.15X14
3 100/90-10 6 TL 61 J 3.09 44 257 100 101 436 2.56 2.50
4 100/90-10 8 TL 64 J 3.30 47 280 100 101 439 2.73 2.50
5 110/90-10 8 TL 69 J 3.30 47 325 100 111 457 2.86 2.50
6 90/90-12 6 TL 59 J 3.09 44 243 100 89 470 2.57 2.15
7 70/90-14 6 TL 40 P 2.88 41 140 150 69 484 2.09 1.60
8 80/90-14 6 TL 46 P 2.88 41 170 150 79 505 2.30 1.85
9 90/90-14 8 TL 55 P 3.16 45 218 150 92 523 2.81 2.15
10 100/90-14 8 TL 60 P 3.16 45 250 150 100 538 3.59 2.50
11 70/90-16 6 TL 42 P 2.88 41 150 150 69 536 2.38 1.60
12 80/90-16 6 TL 48 P 2.88 41 180 150 79 551 2.72 1.85
13 90/80-16 8 TL 54 P 3.16 45 212 150 90 555 3.14 1.85
14 70/90-17 6 TL 43 P 2.88 41 155 150 79 562 2.48 1.60
15 80/90-17 8 TL 53 P 3.16 45 206 150 80 582 2.89 1.85